mãnh hổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mãnh hổ (Danh từ)

Hổ dữ; thường được dùng để ví những người dũng cảm và sở hữu sức mạnh phi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Viên tướng như con mãnh hổ xông pha giữa trận tiền."
  • 2."Anh ấy hành động như một mãnh hổ, không ngại khó khăn."
  • 3."Những chiến binh xưa kia thường được ví như mãnh hổ trên chiến trường."

Lưu ý khi sử dụng "mãnh hổ"

Lưu ý về danh từ

"mãnh hổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mãnh hổ"

mãnh hổ là danh từ trong tiếng Việt. Hổ dữ; thường được dùng để ví những người dũng cảm và sở hữu sức mạnh phi thường. Ví dụ: "Viên tướng như con mãnh hổ xông pha giữa trận tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này