mai gầm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mai gầm (Danh từ)

Mai gầm là loại mai có cành lá rậm rạp, thường được dùng để trang trí trong nhà, đặc biệt trong dịp Tết Nguyên Đán.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi năm, gia đình tôi đều mua một cây mai gầm để trang trí trong phòng khách."
  • 2."Mai gầm nở hoa rất đẹp, mang lại không khí tết ngập tràn."
  • 3."Hôm qua, tôi đã thấy ở chợ có nhiều cây mai gầm xanh tốt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mai gầm (Tính từ)

Mai gầm còn miêu tả một trạng thái vui vẻ, có vẻ kiêu hãnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn tươi cười, khiến mọi người cảm thấy mai gầm khi ở bên."
  • 2."Tôi thích những buổi chiều mai gầm khi bên bạn bè và gia đình."
  • 3."Ngôi nhà của chúng tôi luôn có bầu không khí mai gầm vào dịp lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "mai gầm"

Lưu ý về tính từ

"mai gầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mai gầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mai gầm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mai gầm"

mai gầm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mai gầm là loại mai có cành lá rậm rạp, thường được dùng để trang trí trong nhà, đặc biệt trong dịp Tết Nguyên Đán. Ví dụ: "Mỗi năm, gia đình tôi đều mua một cây mai gầm để trang trí trong phòng khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này