mai dong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mai dong (Danh từ)

Mai dong là một loại cây thân gỗ, thường được trồng để tạo bóng mát hoặc trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi đã đi dạo dưới những cây mai dong xanh mát trong công viên."
  • 2."Cảnh quan xung quanh nhà tôi rất đẹp nhờ có những cây mai dong đứng vững giữa nắng gắt."
  • 3."Gia đình tôi thích trồng mai dong để bóng mát cho sân vườn vào mùa hè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mai dong (Danh từ)

Mai dong cũng có thể chỉ về loại sản phẩm làm từ thân cây mai dong.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã mua những chiếc ghế làm từ mai dong rất bền và đẹp."
  • 2."Sản phẩm từ mai dong đang trở thành xu hướng trong trang trí nội thất."
  • 3."Tôi thích những cái bàn được làm từ gỗ mai dong vì nó có vẻ tự nhiên và sang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "mai dong"

Lưu ý về danh từ

"mai dong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mai dong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mai dong"

mai dong là danh từ trong tiếng Việt. Mai dong là một loại cây thân gỗ, thường được trồng để tạo bóng mát hoặc trang trí. Ví dụ: "Hôm nay tôi đã đi dạo dưới những cây mai dong xanh mát trong công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này