mai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mai (Danh từ)

Cây thuộc họ tre, có thân dài, dày thành, đốt lặn, lá to, thường được sử dụng để làm nhà hoặc làm ống đựng nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân vùng cao thường dùng mai để dựng nhà."
  • 2."Chúng tôi đã sử dụng mai để làm ống nước."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mai (Danh từ)

Cây nhỏ, có hoa màu vàng hoặc trắng, thường được trồng làm cảnh.

Ví dụ (2)
  • 1."mai vàng"
  • 2."Cây mai trắng trong vườn nở hoa rực rỡ."
3
Danh từ

Nghĩa 3: mai (Danh từ)

Mái khum trên thuyền hoặc trên cáng, có hình dạng giống mai rùa.

Ví dụ (2)
  • 1."mai thuyền"
  • 2."Những chiếc thuyền được lợp mai rất tiện lợi khi đi biển."
4
Danh từ

Nghĩa 4: mai (Danh từ)

Dụng cụ có lưỡi sắt nặng, lớn và phẳng, được gắn vào cán dài, dùng để đào hoặc xắn đất.

Ví dụ (2)
  • 1."mai dài hơn thuổng (tng)"
  • 2."Người nông dân sử dụng mai để khai hoang đất đai."
5
Danh từ

Nghĩa 5: mai (Danh từ)

(Phương ngữ) Mối.

Ví dụ (3)
  • 1."bà mai"
  • 2."nhờ người làm mai"
  • 3."Dì tôi làm mai cho nhiều cặp đôi trong làng."
6
Danh từ

Nghĩa 6: mai (Danh từ)

Thời điểm sớm trong buổi sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."giọt sương mai"
  • 2."nắng mai"
  • 3."Không khí trong lành lúc sáng mai khiến tôi cảm thấy dễ chịu."
7
Danh từ

Nghĩa 7: mai (Danh từ)

(Văn chương) Thời điểm gần trong tương lai, ngay sau hiện tại; trái ngược với nay.

Ví dụ (2)
  • 1."nay đây mai đó"
  • 2."Chúng ta sẽ gặp nhau nay đây mai đó trong tương lai không xa."

Lưu ý khi sử dụng "mai"

Lưu ý về danh từ

"mai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mai" có 7 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mai"

mai là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ tre, có thân dài, dày thành, đốt lặn, lá to, thường được sử dụng để làm nhà hoặc làm ống đựng nước. Ví dụ: "Người dân vùng cao thường dùng mai để dựng nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này