mạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mạch (Danh từ)

Lúa mạch (nói ngắn gọn).

Ví dụ (2)
  • 1."Bánh mì làm từ lúa mạch rất thơm ngon."
  • 2."Mùa thu hoạch lúa mạch thường vào tháng 6."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mạch (Danh từ)

Hệ thống ý tưởng được phát triển liên tục thành chuỗi hoặc dòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mạch văn trong bài thơ rất mạch lạc."
  • 2."Tiếng nổ làm dứt hẳn mạch suy nghĩ."
  • 3."Câu chuyện có nhiều mạch phát triển thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "mạch"

Lưu ý về danh từ

"mạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mạch"

mạch là danh từ trong tiếng Việt. Lúa mạch (nói ngắn gọn). Ví dụ: "Bánh mì làm từ lúa mạch rất thơm ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này