mượt mà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mượt mà (Tính từ)

Từ dùng để mô tả sự nhẵn mịn, bóng bẩy, hoặc cảm giác dễ chịu khi chạm vào.

Ví dụ (4)
  • 1."Mái tóc óng ả, mượt mà."
  • 2."Giọng hát mượt mà sâu lắng."
  • 3."Làn da mượt mà của em gái khiến ai cũng phải ngắm nhìn."
  • 4."Chiếc váy satin mềm mại, mượt mà khi di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "mượt mà"

Lưu ý về tính từ

"mượt mà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mượt mà"

mượt mà là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả sự nhẵn mịn, bóng bẩy, hoặc cảm giác dễ chịu khi chạm vào. Ví dụ: "Mái tóc óng ả, mượt mà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này