mạ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mạ (Danh từ)

Từ địa phương chỉ mẹ, thường được dùng để xưng hô.

Ví dụ (2)
  • 1."Mạ ơi, con về rồi!"
  • 2."Mạ nấu món gì ngon vậy?"
2
Danh từ

Nghĩa 2: mạ (Danh từ)

Cây lúa non được gieo ở ruộng riêng (ruộng mạ), sau một thời gian sẽ được nhổ lên để cấy vào ruộng chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Gieo mạ trên ruộng mới."
  • 2."Nhổ mạ để cấy lúa vào mùa."
  • 3."Màu xanh lá mạ quyến rũ."
3
Động từ

Nghĩa 3: mạ (Động từ)

Phủ lên bề mặt sản phẩm một lớp mỏng, thường là kim loại, nhằm trang trí hoặc bảo vệ khỏi gỉ, ăn mòn.

Ví dụ (3)
  • 1."Gáy sách mạ vàng để tạo sự sang trọng."
  • 2."Mạ kền cho các đồ vật bằng bạc."
  • 3."Chuôi dao mạ bạc để chống gỉ."

Lưu ý khi sử dụng "mạ"

Lưu ý về động từ

"mạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mạ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mạ"

mạ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ mẹ, thường được dùng để xưng hô. Ví dụ: "Mạ ơi, con về rồi!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này