mạch máu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mạch máu (Danh từ)

Ống dẫn máu trong cơ thể động vật, có vai trò quan trọng trong hệ tuần hoàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tắc mạch máu có thể gây ra nhiều bệnh nguy hiểm."
  • 2."Máu được vận chuyển qua các mạch máu tới từng tế bào trong cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "mạch máu"

Lưu ý về danh từ

"mạch máu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mạch máu"

mạch máu là danh từ trong tiếng Việt. Ống dẫn máu trong cơ thể động vật, có vai trò quan trọng trong hệ tuần hoàn. Ví dụ: "Tắc mạch máu có thể gây ra nhiều bệnh nguy hiểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này