mã lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mã lực (Danh từ)

Đơn vị đo công suất cũ, tương đương với 736 watt.

Ví dụ (3)
  • 1."Động cơ 10 mã lực."
  • 2."Xe của anh ấy có công suất 150 mã lực."
  • 3."Máy bơm này hoạt động với công suất 5 mã lực."

Lưu ý khi sử dụng "mã lực"

Lưu ý về danh từ

"mã lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mã lực"

mã lực là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo công suất cũ, tương đương với 736 watt. Ví dụ: "Động cơ 10 mã lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này