mã thượng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mã thượng (Danh từ)

Mã thượng có nghĩa là một vị trí, một địa điểm được dùng để chỉ người hoặc vật dẫn đầu trong một cuộc thi, đua hoặc hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc đua xe, anh ấy đã giành được mã thượng và nhận được phần thưởng lớn."
  • 2."Để đạt được mã thượng trong lớp học, tôi đã dành nhiều thời gian ôn luyện bài tập."
  • 3."Cô ấy luôn phấn đấu để giữ mã thượng trong đội bóng của trường."
2
Động từ

Nghĩa 2: mã thượng (Động từ)

Mã thượng còn có thể hiểu là hành động thúc đẩy, dẫn dắt một cái gì đó hoặc ai đó đi nhanh hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã mã thượng nhóm của mình để hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 2."Cô giáo mã thượng học sinh tham gia tích cực hơn trong các hoạt động ngoại khóa."
  • 3."Để mã thượng đam mê của mình, anh ấy đã bắt đầu tham gia các khóa học nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "mã thượng"

Lưu ý về động từ

"mã thượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mã thượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mã thượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mã thượng"

mã thượng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mã thượng có nghĩa là một vị trí, một địa điểm được dùng để chỉ người hoặc vật dẫn đầu trong một cuộc thi, đua hoặc hoạt động nào đó. Ví dụ: "Trong cuộc đua xe, anh ấy đã giành được mã thượng và nhận được phần thưởng lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này