mã hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mã hoá (Động từ)

Chuyển đổi thông tin thành mã để truyền tải, xử lý hoặc lưu trữ một cách an toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mã hoá bức điện mật."
  • 2."Thông tin cá nhân cần được mã hoá khi gửi qua mạng."
  • 3."Các dữ liệu quan trọng thường được mã hoá để bảo vệ khỏi kẻ xâm nhập."

Lưu ý khi sử dụng "mã hoá"

Lưu ý về động từ

"mã hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mã hoá"

mã hoá là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đổi thông tin thành mã để truyền tải, xử lý hoặc lưu trữ một cách an toàn. Ví dụ: "Mã hoá bức điện mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này