mã hiệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mã hiệu (Danh từ)

Kí hiệu quy ước dùng để phân loại từng loại sản phẩm trong lĩnh vực công nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Loại máy mang mã hiệu CH-5."
  • 2."Sản phẩm này có mã hiệu ABC-123."
  • 3."Chiếc xe này được sản xuất với mã hiệu XY-456."

Lưu ý khi sử dụng "mã hiệu"

Lưu ý về danh từ

"mã hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mã hiệu"

mã hiệu là danh từ trong tiếng Việt. Kí hiệu quy ước dùng để phân loại từng loại sản phẩm trong lĩnh vực công nghiệp. Ví dụ: "Loại máy mang mã hiệu CH-5."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này