ly tán

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ly tán (Động từ)

Tách rời, chia ly hoặc phân tán, không còn ở bên nhau nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau nhiều năm sống cùng nhau, cuối cùng họ quyết định ly tán."
  • 2."Công việc bận rộn khiến tôi và bạn bè không còn liên lạc được như trước, chúng tôi đã ly tán."
  • 3."Gia đình anh ấy bị ly tán khi mỗi người một nơi làm việc khác nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ly tán (Danh từ)

Sự chia tách hoặc phân ra của một thứ gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự ly tán của nhóm đã dẫn đến nhiều khó khăn trong việc hợp tác."
  • 2."Ly tán trong một mối quan hệ có thể để lại nỗi buồn cho cả hai bên."
  • 3."Tình trạng ly tán của các cảm xúc có thể khiến người ta cảm thấy cô đơn."

Lưu ý khi sử dụng "ly tán"

Lưu ý về động từ

"ly tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ly tán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ly tán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ly tán"

ly tán là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tách rời, chia ly hoặc phân tán, không còn ở bên nhau nữa. Ví dụ: "Sau nhiều năm sống cùng nhau, cuối cùng họ quyết định ly tán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này