ly tán
Định nghĩa
Nghĩa 1: ly tán (Động từ)
Tách rời, chia ly hoặc phân tán, không còn ở bên nhau nữa.
- 1."Sau nhiều năm sống cùng nhau, cuối cùng họ quyết định ly tán."
- 2."Công việc bận rộn khiến tôi và bạn bè không còn liên lạc được như trước, chúng tôi đã ly tán."
- 3."Gia đình anh ấy bị ly tán khi mỗi người một nơi làm việc khác nhau."
Nghĩa 2: ly tán (Danh từ)
Sự chia tách hoặc phân ra của một thứ gì đó.
- 1."Sự ly tán của nhóm đã dẫn đến nhiều khó khăn trong việc hợp tác."
- 2."Ly tán trong một mối quan hệ có thể để lại nỗi buồn cho cả hai bên."
- 3."Tình trạng ly tán của các cảm xúc có thể khiến người ta cảm thấy cô đơn."
Lưu ý khi sử dụng "ly tán"
Lưu ý về động từ
"ly tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ly tán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ly tán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ly tán"
ly tán là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tách rời, chia ly hoặc phân tán, không còn ở bên nhau nữa. Ví dụ: "Sau nhiều năm sống cùng nhau, cuối cùng họ quyết định ly tán."
Từ liên quan
ly kỳ
Chỉ điều gì đó thú vị, huyền bí hoặc ngoài sức tưởng tượng thường thấy.
ly loạn
Mô tả tình trạng hỗn độn, rối ren, không có trật tự rõ ràng.
ly thân
Tình trạng sống riêng rẽ, không còn sống chung với nhau trong hôn nhân hay mối quan hệ tình cảm.
ly tâm
Ly tâm là một thiết bị được sử dụng để tách các chất lỏng hoặc rắn dựa trên mật độ của chúng thông qua chuyển động quay nhanh.
là
hàng dệt mỏng, thưa được làm từ tơ nõn, thường có màu đen (thời xưa hay sử dụng)
là hơi
Là quá trình xảy ra do sức ép của hơi nước nóng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.