là hơi
Định nghĩa
Nghĩa 1: là hơi (Động từ)
Là quá trình xảy ra do sức ép của hơi nước nóng.
- 1."Để làm bánh, chúng ta thường là hơi để tạo độ xốp."
- 2."Việc là hơi giúp lại cho vải phẳng và sáng bóng."
Lưu ý khi sử dụng "là hơi"
Lưu ý về động từ
"là hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "là hơi"
là hơi là động từ trong tiếng Việt. Là quá trình xảy ra do sức ép của hơi nước nóng. Ví dụ: "Để làm bánh, chúng ta thường là hơi để tạo độ xốp."
Từ liên quan
ly tán
Tách rời, chia ly hoặc phân tán, không còn ở bên nhau nữa.
ly tâm
Ly tâm là một thiết bị được sử dụng để tách các chất lỏng hoặc rắn dựa trên mật độ của chúng thông qua chuyển động quay nhanh.
là
hàng dệt mỏng, thưa được làm từ tơ nõn, thường có màu đen (thời xưa hay sử dụng)
là là
Ở trạng thái bay hoặc chuyển động ngang sát với bề mặt của một vật khác.
là lượt
Hàng dệt bằng tơ, như gấm, vóc, hoặc các loại vải khác.
là lạ
Có sự kỳ lạ hoặc khác biệt nhẹ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.