là
Định nghĩa
Nghĩa 1: là (Danh từ)
hàng dệt mỏng, thưa được làm từ tơ nõn, thường có màu đen (thời xưa hay sử dụng)
- 1."Quần là áo lượt."
- 2.""Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông.""
Nghĩa 2: là (Động từ)
di chuyển từ trên cao xuống và lướt sát mặt phẳng như mặt nước hay mặt đất.
- 1."Máy bay là xuống thấp."
- 2."Cành liễu là gần mặt nước."
- 3."Chiếc lá là bay nhẹ trên mặt hồ."
Nghĩa 3: là (Động từ)
làm cho đồ vải, lụa trở nên phẳng và có nếp bằng cách dùng bàn là nóng để là.
- 1."Là quần áo cho khỏi nhăn."
- 2."Áo còn nguyên nếp là."
- 3."Cô ấy là váy trước khi đi dự tiệc."
Nghĩa 4: là (Động từ)
động từ đặc biệt để chỉ mối quan hệ giữa phần nêu đối tượng và phần chỉ ra nội dung nhận thức, giải thích hoặc đặc trưng đối tượng.
- 1."Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam."
- 2."Anh ấy là giáo viên."
- 3."Hôm nay là chủ nhật."
- 4."Hai lần hai là bốn."
- 5."Cô ấy là người bạn thân thiết nhất của tôi."
Nghĩa 5: là (Kết từ)
từ chỉ điều sắp nêu là điều tất yếu xảy ra mỗi khi có điều vừa nói đến.
- 1."Hễ nói là làm."
- 2."Hơi trái ý một tí là vùng vằng."
- 3."Mọi người hễ đi chơi là gặp nhau."
Nghĩa 6: là (Trợ từ)
(Khẩu ngữ) từ dùng kết hợp với hình thức lặp của một từ khác nhằm thể hiện sự nhấn mạnh, khẳng định về mức độ hoặc trạng thái tác động đến người nói.
- 1."Toàn thấy người là người."
- 2."Tay nhoe nhoét những mực là mực."
- 3."Xa nhau cũng thấy nhớ là!"
Lưu ý khi sử dụng "là"
Lưu ý về động từ
"là" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"là" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "là" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "là"
là là danh từ, động từ, kết từ, trợ từ trong tiếng Việt. hàng dệt mỏng, thưa được làm từ tơ nõn, thường có màu đen (thời xưa hay sử dụng) Ví dụ: "Quần là áo lượt."
Từ liên quan
ly thân
Tình trạng sống riêng rẽ, không còn sống chung với nhau trong hôn nhân hay mối quan hệ tình cảm.
ly tán
Tách rời, chia ly hoặc phân tán, không còn ở bên nhau nữa.
ly tâm
Ly tâm là một thiết bị được sử dụng để tách các chất lỏng hoặc rắn dựa trên mật độ của chúng thông qua chuyển động quay nhanh.
là hơi
Là quá trình xảy ra do sức ép của hơi nước nóng.
là là
Ở trạng thái bay hoặc chuyển động ngang sát với bề mặt của một vật khác.
là lượt
Hàng dệt bằng tơ, như gấm, vóc, hoặc các loại vải khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.