ly loạn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ly loạn (Tính từ)

Mô tả tình trạng hỗn độn, rối ren, không có trật tự rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi thứ trong phòng đều ly loạn sau khi bọn trẻ chơi đùa."
  • 2."Trong lúc dọn dẹp, tôi thấy đống giấy tờ ly loạn trên bàn thật khó chịu."
  • 3."Cuộc họp bị rơi vào tình trạng ly loạn vì không ai theo dõi được chủ đề."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ly loạn (Danh từ)

Tình trạng không có sự kiểm soát, gây ra sự rối rắm và khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự ly loạn trong quản lý đã làm cho công ty gặp nhiều khó khăn."
  • 2."Xã hội đang phải đối mặt với tình trạng ly loạn vì những vấn đề chính trị."
  • 3."Ly loạn trong các mối quan hệ có thể dẫn đến sự tan vỡ của gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "ly loạn"

Lưu ý về tính từ

"ly loạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ly loạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ly loạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ly loạn"

ly loạn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả tình trạng hỗn độn, rối ren, không có trật tự rõ ràng. Ví dụ: "Mọi thứ trong phòng đều ly loạn sau khi bọn trẻ chơi đùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này