ly khai

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ly khai (Động từ)

Rời bỏ, tách ra khỏi một tổ chức hoặc một mối quan hệ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người đã quyết định ly khai khỏi hội nhóm vì không còn chung mục tiêu."
  • 2."Anh ấy ly khai khỏi công ty sau khi nhận thấy không phù hợp với môi trường làm việc."
  • 3."Cô ấy muốn ly khai khỏi mối quan hệ này vì cảm thấy không hạnh phúc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ly khai (Danh từ)

Hành động hoặc tình trạng rời bỏ, tách rời.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự ly khai này khiến nhiều người không hiểu và cảm thấy tiếc nuối."
  • 2."Ly khai thường dẫn đến những hậu quả khó lường cho các bên liên quan."
  • 3."Có rất nhiều lý do dẫn đến ly khai trong các tổ chức hiện nay."

Lưu ý khi sử dụng "ly khai"

Lưu ý về động từ

"ly khai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ly khai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ly khai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ly khai"

ly khai là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Rời bỏ, tách ra khỏi một tổ chức hoặc một mối quan hệ nào đó. Ví dụ: "Nhiều người đã quyết định ly khai khỏi hội nhóm vì không còn chung mục tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này