lưu thông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu thông (Động từ)

Hành động trao đổi và lưu chuyển hàng hóa, cũng như việc sử dụng tiền tệ làm phương tiện trong giao dịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưu thông hàng hoá là yếu tố quan trọng trong nền kinh tế."
  • 2."Hàng lậu lưu thông trên thị trường có thể gây thiệt hại cho nhiều doanh nghiệp."
  • 3."Chúng ta cần cải thiện lưu thông tiền tệ để thúc đẩy sự phát triển kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "lưu thông"

Lưu ý về động từ

"lưu thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu thông"

lưu thông là động từ trong tiếng Việt. Hành động trao đổi và lưu chuyển hàng hóa, cũng như việc sử dụng tiền tệ làm phương tiện trong giao dịch. Ví dụ: "Lưu thông hàng hoá là yếu tố quan trọng trong nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này