lưu trú

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu trú (Động từ)

Để ở lại nơi nào đó trong một khoảng thời gian nhất định, thường là để nghỉ ngơi hay tránh xa khỏi nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đi du lịch, tôi thường chọn khách sạn để lưu trú."
  • 2."Gia đình tôi đã lưu trú tại một homestay gần biển trong dịp cuối tuần."
  • 3."Chúng ta nên tìm một chỗ lưu trú cho chuyến đi tới Đà Lạt sắp tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lưu trú (Danh từ)

Nơi mà người ta tạm thời ở lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tới thành phố mới, bạn cần tìm lưu trú phù hợp."
  • 2."Lưu trú của chúng tôi ở Đà Nẵng rất thoải mái và thuận tiện."
  • 3."Một số khách du lịch thích lưu trú trong các khu villa sang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "lưu trú"

Lưu ý về động từ

"lưu trú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lưu trú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lưu trú" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưu trú"

lưu trú là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Để ở lại nơi nào đó trong một khoảng thời gian nhất định, thường là để nghỉ ngơi hay tránh xa khỏi nơi khác. Ví dụ: "Mỗi lần đi du lịch, tôi thường chọn khách sạn để lưu trú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này