lưu hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu hành (Động từ)

Đưa ra để sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này đến người khác, nơi khác trong xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Lưu hành tiền giấy."
  • 2."Cuốn sách bị cấm lưu hành."
  • 3."Bản tin mới phải được lưu hành đến tất cả các thành viên."
  • 4."Chính phủ đang lưu hành thông tin về các biện pháp phòng chống dịch."

Lưu ý khi sử dụng "lưu hành"

Lưu ý về động từ

"lưu hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu hành"

lưu hành là động từ trong tiếng Việt. Đưa ra để sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này đến người khác, nơi khác trong xã hội. Ví dụ: "Lưu hành tiền giấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này