lưu không

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lưu không (Tính từ)

(khoảng đất) được để trống xung quanh một công trình xây dựng, nhằm bảo vệ hoặc tạo cảnh quan môi trường.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất lưu không được sử dụng để bảo vệ đê."
  • 2."Gia đình tôi đã trồng cây xanh ở khu vực lưu không quanh nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lưu không (Tính từ)

có nghĩa tương tự như khống chỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khống chỉ."
  • 2."Kí lưu không."
  • 3."Hợp đồng này được ký với điều khoản lưu không."

Lưu ý khi sử dụng "lưu không"

Lưu ý về tính từ

"lưu không" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lưu không" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưu không"

lưu không là tính từ trong tiếng Việt. (khoảng đất) được để trống xung quanh một công trình xây dựng, nhằm bảo vệ hoặc tạo cảnh quan môi trường. Ví dụ: "Đất lưu không được sử dụng để bảo vệ đê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này