lưu li

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưu li (Danh từ)

Ngọc quý có màu xanh biếc rất đẹp thường được dùng làm trang sức.

Ví dụ (2)
  • 1."Viên ngọc lưu li có giá trị cao trong các bộ sưu tập."
  • 2."Chiếc nhẫn này được đính viên lưu li lấp lánh."
2
Động từ

Nghĩa 2: lưu li (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) Rời bỏ quê hương và phải lưu lạc ở nơi xa lạ do hoàn cảnh khó khăn.

Ví dụ (2)
  • 1.""Ngọn bèo chân sóng lạc loài, Nghĩ mình vinh hiển, thương người lưu li.""
  • 2."Nhiều người lưu li vì chiến tranh và tìm cách xây dựng lại cuộc sống ở nơi mới."

Lưu ý khi sử dụng "lưu li"

Lưu ý về động từ

"lưu li" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lưu li" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lưu li" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưu li"

lưu li là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ngọc quý có màu xanh biếc rất đẹp thường được dùng làm trang sức. Ví dụ: "Viên ngọc lưu li có giá trị cao trong các bộ sưu tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này