lươn khươn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lươn khươn (Tính từ)
Chỉ về sự lờ đờ, uể oải, không hoạt bát.
- 1."Hôm nay tôi cảm thấy lươn khươn, không muốn làm gì cả."
- 2."Khi trời lạnh, nhiều người thường lươn khươn cả ngày."
- 3."Cậu ấy lươn khươn sau một đêm thức khuya học bài."
Nghĩa 2: lươn khươn (Danh từ)
Một từ lóng dùng để chỉ những người hoặc hành động lén lút, vụng trộm.
- 1."Nghe đồn trong công ty có người lươn khươn làm chuyện không chính đáng."
- 2."Đừng lươn khươn gì quá lâu, cuối cùng cũng bị phát hiện thôi."
- 3."Họ thường nói về những kẻ lươn khươn trong khu phố mà không ai dám đối mặt."
Lưu ý khi sử dụng "lươn khươn"
Lưu ý về tính từ
"lươn khươn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lươn khươn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lươn khươn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lươn khươn"
lươn khươn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ về sự lờ đờ, uể oải, không hoạt bát. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy lươn khươn, không muốn làm gì cả."
Từ liên quan
lưu đày
Hình phạt trong thời phong kiến, thường là đày ải và giam giữ ở nơi xa, chịu đựng nhiều đau khổ.
lưu động
Chỉ trạng thái không ở cố định một chỗ mà luôn di chuyển hoặc có sự thay đổi địa bàn hoạt động.
lươn
Cá nước ngọt có thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn và nhớt, thường có màu nâu vàng, sống ẩn mình trong bùn.
lươn lẹo
Từ dùng để chỉ sự gian dối, không trung thực hoặc cách diễn đạt lòng vòng, không rõ ràng.
lương
Hàng dệt mỏng bằng tơ, trước đây thường dùng để may áo dài cho đàn ông.
lương bổng
Lương của quan lại, viên chức nhà nước (nói một cách tổng quát).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.