lươn khươn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lươn khươn (Tính từ)

Chỉ về sự lờ đờ, uể oải, không hoạt bát.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy lươn khươn, không muốn làm gì cả."
  • 2."Khi trời lạnh, nhiều người thường lươn khươn cả ngày."
  • 3."Cậu ấy lươn khươn sau một đêm thức khuya học bài."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lươn khươn (Danh từ)

Một từ lóng dùng để chỉ những người hoặc hành động lén lút, vụng trộm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe đồn trong công ty có người lươn khươn làm chuyện không chính đáng."
  • 2."Đừng lươn khươn gì quá lâu, cuối cùng cũng bị phát hiện thôi."
  • 3."Họ thường nói về những kẻ lươn khươn trong khu phố mà không ai dám đối mặt."

Lưu ý khi sử dụng "lươn khươn"

Lưu ý về tính từ

"lươn khươn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lươn khươn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lươn khươn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lươn khươn"

lươn khươn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ về sự lờ đờ, uể oải, không hoạt bát. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy lươn khươn, không muốn làm gì cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này