lướt tha lướt thướt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lướt tha lướt thướt (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự lướt nhẹ, uyển chuyển, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn lướt thướt.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi thấy cô ấy đi lướt tha lướt thướt trong gió."
  • 2."Con mèo lướt tha lướt thướt trên bãi cỏ xanh mướt."

Lưu ý khi sử dụng "lướt tha lướt thướt"

Lưu ý về tính từ

"lướt tha lướt thướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lướt tha lướt thướt"

lướt tha lướt thướt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự lướt nhẹ, uyển chuyển, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn lướt thướt. Ví dụ: "Tôi thấy cô ấy đi lướt tha lướt thướt trong gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này