lướt mướt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lướt mướt (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái ướt đẫm, thường là do nước mắt hoặc mồ hôi.

Ví dụ (4)
  • 1."Khóc lướt mướt."
  • 2."Câu chuyện tình lướt mướt."
  • 3."Gương mặt cô ấy lướt mướt nước mắt sau khi nghe tin buồn."
  • 4."Trời mưa khiến mọi thứ trở nên lướt mướt và nhòe nhoẹt."

Lưu ý khi sử dụng "lướt mướt"

Lưu ý về tính từ

"lướt mướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lướt mướt"

lướt mướt là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái ướt đẫm, thường là do nước mắt hoặc mồ hôi. Ví dụ: "Khóc lướt mướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này