lướt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lướt (Động từ)

Làm một cách nhanh chóng, không dừng lại để chú ý đến chi tiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Đọc lướt qua một lượt."
  • 2."Nhìn lướt qua cảnh vật xung quanh."
  • 3."Lướt qua các bài viết trên mạng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lướt (Tính từ)

Có vẻ yếu ớt, không khỏe mạnh, dễ bị ngã.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây lúa bị lướt."
  • 2."Da xanh lướt."
  • 3."Người bệnh trông lướt đi nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "lướt"

Lưu ý về động từ

"lướt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lướt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lướt"

lướt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm một cách nhanh chóng, không dừng lại để chú ý đến chi tiết. Ví dụ: "Đọc lướt qua một lượt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này