lười
Định nghĩa
Nghĩa 1: lười (Tính từ)
Ở trạng thái không thích làm việc, ngại khó khăn và ít chịu cố gắng.
- 1."Lười học."
- 2."Lười suy nghĩ."
- 3."Con bé lười quá, chẳng chịu làm lụng gì!"
- 4."Ông ấy rất lười biếng, không bao giờ giúp đỡ ai."
Lưu ý khi sử dụng "lười"
Lưu ý về tính từ
"lười" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lười"
lười là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái không thích làm việc, ngại khó khăn và ít chịu cố gắng. Ví dụ: "Lười học."
Từ liên quan
lướt tha lướt thướt
Từ dùng để chỉ sự lướt nhẹ, uyển chuyển, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn lướt thướt.
lướt thướt
Tính từ chỉ trạng thái ướt đẫm, khi nước từ tóc, tai hoặc quần áo chảy xuống thành dòng.
lướt ván
Môn thể thao diễn ra trên mặt nước, sử dụng tấm ván được kéo bởi ca nô.
lười biếng
Từ chỉ trạng thái không muốn làm việc hay không có ý chí phấn đấu.
lười chảy thây
Diễn tả trạng thái lười biếng, không muốn làm việc hay hành động gì cả.
lười nhác
Có tính cách lười biếng, không chịu khó làm việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.