lướt sóng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lướt sóng (Động từ)

Hành động di chuyển trên mặt nước bằng ván lướt, thường là một môn thể thao giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp quá, tôi và bạn quyết định lướt sóng ở bãi biển."
  • 2."Lướt sóng là một trải nghiệm thú vị mà tôi muốn thử một lần."
  • 3."Sau khi học cách lướt sóng, tôi cảm thấy tự tin hơn khi ra biển."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lướt sóng (Danh từ)

Hoạt động hoặc môn thể thao mà người tham gia di chuyển trên mặt nước bằng ván lướt.

Ví dụ (3)
  • 1."Lướt sóng là một môn thể thao được nhiều người yêu thích trong mùa hè."
  • 2."Chúng tôi vừa tham gia lớp lướt sóng đầu tiên và thực sự rất vui."
  • 3."Năm ngoái, tôi đã đi nghỉ và dành cả ngày để lướt sóng."

Lưu ý khi sử dụng "lướt sóng"

Lưu ý về động từ

"lướt sóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lướt sóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lướt sóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lướt sóng"

lướt sóng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển trên mặt nước bằng ván lướt, thường là một môn thể thao giải trí. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp quá, tôi và bạn quyết định lướt sóng ở bãi biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này