lưới điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưới điện (Danh từ)

Hệ thống dây tải điện của một thành phố hoặc quốc gia.

Ví dụ (4)
  • 1."Lưới điện quốc gia."
  • 2."Lưới điện 110 kilovolt."
  • 3."Lưới điện thành phố hoạt động ổn định vào mùa hè."
  • 4."Chúng tôi cần nâng cấp lưới điện để đáp ứng nhu cầu tiêu thụ cao."

Lưu ý khi sử dụng "lưới điện"

Lưu ý về danh từ

"lưới điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lưới điện"

lưới điện là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống dây tải điện của một thành phố hoặc quốc gia. Ví dụ: "Lưới điện quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này