lưỡng phân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưỡng phân (Động từ)

Phân chia một đối tượng thành hai phần theo những đặc điểm đối lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương pháp lưỡng phân"
  • 2."Chúng tôi sẽ lưỡng phân vấn đề thành hai phần để dễ dàng phân tích."
  • 3."Ý kiến của hai bên đã được lưỡng phân rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "lưỡng phân"

Lưu ý về động từ

"lưỡng phân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưỡng phân"

lưỡng phân là động từ trong tiếng Việt. Phân chia một đối tượng thành hai phần theo những đặc điểm đối lập. Ví dụ: "Phương pháp lưỡng phân"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này