lương

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lương (Danh từ)

Hàng dệt mỏng bằng tơ, trước đây thường dùng để may áo dài cho đàn ông.

Ví dụ (2)
  • 1."Áo lương"
  • 2."Chiếc áo lương được thêu hoa rất đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lương (Danh từ)

Tiền công được trả định kỳ cho người lao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm công ăn lương"
  • 2."Được tăng lương"
  • 3."Mức lương tháng này cao hơn tháng trước."
3
Danh từ

Nghĩa 3: lương (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Người không theo đạo Kitô (nói khái quát); phân biệt với giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Đoàn kết lương giáo"
  • 2."Trong hội nghị, họ thảo luận về sự hòa hợp giữa lương và giáo."
4
Tính từ

Nghĩa 4: lương (Tính từ)

Cái tốt, cái đẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Lương tâm, lương thiện"
  • 2."Người lương thiện luôn sống trung thực."

Lưu ý khi sử dụng "lương"

Lưu ý về tính từ

"lương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lương" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lương"

lương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hàng dệt mỏng bằng tơ, trước đây thường dùng để may áo dài cho đàn ông. Ví dụ: "Áo lương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này