lung liêng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lung liêng (Động từ)

Chỉ hành động lay động, chao qua đảo lại một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc cầu treo lung liêng theo chiều gió."
  • 2."Cành cây lung liêng cuốn theo làn gió xuân."
  • 3."Ngọn đèn lung liêng trong đêm tối."

Lưu ý khi sử dụng "lung liêng"

Lưu ý về động từ

"lung liêng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lung liêng"

lung liêng là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động lay động, chao qua đảo lại một cách nhẹ nhàng. Ví dụ: "Chiếc cầu treo lung liêng theo chiều gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này