lung linh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lung linh (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả vẻ đẹp lấp lánh, rung rinh của những vật có khả năng phản chiếu ánh sáng.

Ví dụ (4)
  • 1."Sao sáng lung linh."
  • 2."Ánh nến lung linh."
  • 3."Làn nước lung linh dưới ánh trăng."
  • 4."Những chiếc lá ướt đẫm sương sớm lung linh như kim cương."

Lưu ý khi sử dụng "lung linh"

Lưu ý về tính từ

"lung linh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lung linh"

lung linh là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả vẻ đẹp lấp lánh, rung rinh của những vật có khả năng phản chiếu ánh sáng. Ví dụ: "Sao sáng lung linh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này