lung ta lung tung

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lung ta lung tung (Tính từ)

Rất lung tung, hoàn toàn không có chút trật tự hay ngăn nắp nào cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Sách vở vứt lung ta lung tung."
  • 2."Căn phòng sau khi tiệc tùng kết thúc trông lung ta lung tung."
  • 3."Tôi không thể làm việc trong không gian lung ta lung tung như thế này."

Lưu ý khi sử dụng "lung ta lung tung"

Lưu ý về tính từ

"lung ta lung tung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lung ta lung tung"

lung ta lung tung là tính từ trong tiếng Việt. Rất lung tung, hoàn toàn không có chút trật tự hay ngăn nắp nào cả. Ví dụ: "Sách vở vứt lung ta lung tung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này