lung lạc
Định nghĩa
Nghĩa 1: lung lạc (Động từ)
Hành động ảnh hưởng đến tinh thần, khiến người khác cảm thấy nao núng và phải khuất phục.
- 1."Bị lung lạc tinh thần."
- 2."Áp lực công việc khiến anh ấy lung lạc, không còn tự tin."
- 3."Những lời chỉ trích từ bạn bè đôi khi có thể lung lạc tinh thần của một người."
Lưu ý khi sử dụng "lung lạc"
Lưu ý về động từ
"lung lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lung lạc"
lung lạc là động từ trong tiếng Việt. Hành động ảnh hưởng đến tinh thần, khiến người khác cảm thấy nao núng và phải khuất phục. Ví dụ: "Bị lung lạc tinh thần."
Từ liên quan
lung lay
Hành động nghiêng hoặc làm cho nghiêng sang bên này, ngả sang bên kia, không giữ được thế đứng vững chắc.
lung linh
Từ dùng để miêu tả vẻ đẹp lấp lánh, rung rinh của những vật có khả năng phản chiếu ánh sáng.
lung liêng
Chỉ hành động lay động, chao qua đảo lại một cách nhẹ nhàng.
lung ta lung tung
Rất lung tung, hoàn toàn không có chút trật tự hay ngăn nắp nào cả.
lung tung
Chỉ trạng thái không có định hướng hay mục đích rõ ràng.
lung tung beng
(Khẩu ngữ) chỉ sự lộn xộn, rối ren đến mức khó kiểm soát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.