lung lay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lung lay (Động từ)

Hành động nghiêng hoặc làm cho nghiêng sang bên này, ngả sang bên kia, không giữ được thế đứng vững chắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Gió lung lay cành lá."
  • 2."Lung lay cái cọc."
  • 3."Răng bị lung lay."
  • 4."Cây bị lung lay trong cơn bão."

Lưu ý khi sử dụng "lung lay"

Lưu ý về động từ

"lung lay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lung lay"

lung lay là động từ trong tiếng Việt. Hành động nghiêng hoặc làm cho nghiêng sang bên này, ngả sang bên kia, không giữ được thế đứng vững chắc. Ví dụ: "Gió lung lay cành lá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này