lùi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lùi (Động từ)

Để cho một sự kiện xảy ra chậm hơn so với thời điểm đã định.

Ví dụ (3)
  • 1."Để lùi lại vài ngày cho kịp tiến độ."
  • 2."Lùi cuộc họp đến cuối tuần để mọi người có thời gian chuẩn bị."
  • 3."Chúng ta cần lùi thời gian nộp báo cáo lại một tuần."
2
Động từ

Nghĩa 2: lùi (Động từ)

Nướng thực phẩm bằng cách vùi vào tro nóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngọt như mía lùi."
  • 2.""Thương nhau, chia củ sắn lùi, Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng.""
  • 3."Cá lùi thơm ngon được chế biến theo cách truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "lùi"

Lưu ý về động từ

"lùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lùi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lùi"

lùi là động từ trong tiếng Việt. Để cho một sự kiện xảy ra chậm hơn so với thời điểm đã định. Ví dụ: "Để lùi lại vài ngày cho kịp tiến độ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này