lù xù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lù xù (Tính từ)

To lớn, cồng kềnh, không gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khăn len lù xù quấn quanh cổ."
  • 2."Cái áo khoác này trông lù xù quá."
  • 3."Bạn có thấy cái ghế lù xù ở góc phòng không?"
2
Tính từ

Nghĩa 2: lù xù (Tính từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Sành sỏi, hiểu biết nhiều điều đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay bịp lũa."
  • 2."Anh ấy rất lù xù trong thương trường."
  • 3."Người phụ nữ đó thật lù xù, mọi người đều kính nể."

Lưu ý khi sử dụng "lù xù"

Lưu ý về tính từ

"lù xù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lù xù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lù xù"

lù xù là tính từ trong tiếng Việt. To lớn, cồng kềnh, không gọn gàng. Ví dụ: "Khăn len lù xù quấn quanh cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này