lù đù
Định nghĩa
Nghĩa 1: lù đù (Tính từ)
Từ miêu tả dáng vẻ ngờ nghệch, chậm chạp, không nhanh nhẹn.
- 1."Dáng lù đù, chậm chạp."
- 2."Nhìn hắn lù đù cất bước, ai cũng phải bật cười."
- 3."Con mèo lù đù chỉ nằm một chỗ không muốn di chuyển."
Lưu ý khi sử dụng "lù đù"
Lưu ý về tính từ
"lù đù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lù đù"
lù đù là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả dáng vẻ ngờ nghệch, chậm chạp, không nhanh nhẹn. Ví dụ: "Dáng lù đù, chậm chạp."
Từ liên quan
lù mù
Có ánh sáng yếu ớt đến mức trông vừa sáng vừa tối.
lù rù
Từ dùng để mô tả dáng vẻ chậm chạp, lờ đờ, như người bị bệnh hoặc không có sức sống.
lù xù
To lớn, cồng kềnh, không gọn gàng.
lùa
Dụng cụ bằng sắt có những lỗ tròn nhỏ, dùng để kéo kim loại (thường là vàng, bạc) thành sợi.
lùi
Để cho một sự kiện xảy ra chậm hơn so với thời điểm đã định.
lùi bước
Hành động di chuyển lùi lại hoặc không tiến về phía trước; có thể mang nghĩa là từ bỏ hoặc không tiếp tục làm gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.