lù đù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lù đù (Tính từ)

Từ miêu tả dáng vẻ ngờ nghệch, chậm chạp, không nhanh nhẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Dáng lù đù, chậm chạp."
  • 2."Nhìn hắn lù đù cất bước, ai cũng phải bật cười."
  • 3."Con mèo lù đù chỉ nằm một chỗ không muốn di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "lù đù"

Lưu ý về tính từ

"lù đù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lù đù"

lù đù là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả dáng vẻ ngờ nghệch, chậm chạp, không nhanh nhẹn. Ví dụ: "Dáng lù đù, chậm chạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này