lua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lua (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa giống như lùa.

Ví dụ (3)
  • 1."Lùa cá vào rọ."
  • 2."Lua vội lưng cơm trước khi trời tối."
  • 3."Mẹ thường lua mẻ cá khi chúng bơi gần bờ."

Lưu ý khi sử dụng "lua"

Lưu ý về động từ

"lua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lua"

lua là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa giống như lùa. Ví dụ: "Lùa cá vào rọ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này