lùi lụi

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lùi lụi (Động từ)

Di chuyển lùi về phía sau, thường dùng để chỉ hành động đi lùi hoặc rút lui.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xem bóng đá, tôi thấy cầu thủ thường lùi lụi để tránh bị đối phương tranh bóng."
  • 2."Khi thấy ô tô đến gần, tôi phải lùi lụi lại để không bị va chạm."
  • 3."Trong một cuộc họp, nếu không đồng ý với ý kiến nào đó, bạn có thể lùi lụi để không gây căng thẳng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lùi lụi (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoặc cảm giác e ngại, không tự tin khi phải tiến lên hoặc thể hiện bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy lùi lụi khi đứng trước đám đông để phát biểu."
  • 2."Cô ấy luôn lùi lụi khi có ai đó khen ngợi tài năng của mình."
  • 3."Khi tham gia cuộc thi, bạn không nên lùi lụi mà hãy thể hiện hết khả năng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "lùi lụi"

Lưu ý về động từ

"lùi lụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lùi lụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lùi lụi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lùi lụi"

lùi lụi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển lùi về phía sau, thường dùng để chỉ hành động đi lùi hoặc rút lui. Ví dụ: "Khi xem bóng đá, tôi thấy cầu thủ thường lùi lụi để tránh bị đối phương tranh bóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này