lục tục

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lục tục (Phụ từ)

Từ diễn tả hành động xảy ra một cách tự nhiên, lần lượt liên tiếp mà không theo thứ tự nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Bốn giờ sáng đã lục tục dậy."
  • 2."Mọi người đã lục tục ra về."
  • 3."Sau trận mưa, mọi người lục tục kéo nhau ra ngoài để ngắm cảnh."

Câu hỏi thường gặp về "lục tục"

lục tục là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động xảy ra một cách tự nhiên, lần lượt liên tiếp mà không theo thứ tự nhất định. Ví dụ: "Bốn giờ sáng đã lục tục dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này