lục sục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lục sục (Động từ)

Hành động di chuyển, tìm kiếm một cách kém ngay ngắn hoặc lộn xộn.

Ví dụ (4)
  • 1."Lục đục."
  • 2."Lũ chuột lục sục trong thùng gạo."
  • 3."Anh ấy lục sục trong túi xách để tìm chìa khóa."
  • 4."Cô bé lục sục chỗ đồ chơi của mình để lấy búp bê."

Lưu ý khi sử dụng "lục sục"

Lưu ý về động từ

"lục sục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lục sục"

lục sục là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển, tìm kiếm một cách kém ngay ngắn hoặc lộn xộn. Ví dụ: "Lục đục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này