lục sự

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lục sự (Danh từ)

Viên chức chịu trách nhiệm lập và bảo quản các tài liệu, sổ sách tại tòa án trong thời kỳ Pháp thuộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Lục sự đã hoàn thành công việc kiểm tra hồ sơ."
  • 2."Trong phiên tòa, lục sự cần đọc các tài liệu liên quan để làm rõ vụ án."

Lưu ý khi sử dụng "lục sự"

Lưu ý về danh từ

"lục sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lục sự"

lục sự là danh từ trong tiếng Việt. Viên chức chịu trách nhiệm lập và bảo quản các tài liệu, sổ sách tại tòa án trong thời kỳ Pháp thuộc. Ví dụ: "Lục sự đã hoàn thành công việc kiểm tra hồ sơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này