lục đục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lục đục (Động từ)

Hành động làm việc chăm chỉ như thu dọn, sắp xếp, thường phát ra âm thanh trầm của các vật thể va chạm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lục đục chuẩn bị cơm nước."
  • 2."Mọi người đã lục đục thức dậy."
  • 3."Chúng tôi lục đục dọn dẹp nhà cửa sau bữa tiệc."
2
Động từ

Nghĩa 2: lục đục (Động từ)

Sự va chạm, gây ra mâu thuẫn hoặc xung đột trong một nhóm hay gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Nội bộ lục đục về cách giải quyết vấn đề."
  • 2."Vợ chồng lục đục với nhau."
  • 3."Bạn bè lục đục vì sự hiểu lầm nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "lục đục"

Lưu ý về động từ

"lục đục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lục đục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lục đục"

lục đục là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm việc chăm chỉ như thu dọn, sắp xếp, thường phát ra âm thanh trầm của các vật thể va chạm. Ví dụ: "Lục đục chuẩn bị cơm nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này