lục lạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lục lạo (Động từ)

Hành động tìm kiếm kĩ lưỡng ở mọi chỗ, mọi nơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Lục lạo tìm giấy tờ trong ngăn kéo."
  • 2."Bọn giặc đang lục lạo khắp nơi để tìm kiếm thông tin."
  • 3."Tôi đã lục lạo cả căn phòng nhưng không tìm thấy chìa khóa."

Lưu ý khi sử dụng "lục lạo"

Lưu ý về động từ

"lục lạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lục lạo"

lục lạo là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm kĩ lưỡng ở mọi chỗ, mọi nơi. Ví dụ: "Lục lạo tìm giấy tờ trong ngăn kéo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này