lục lâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lục lâm (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ những kẻ cướp sống ở trong rừng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn lục lâm thường hành động vào ban đêm."
  • 2."Trong truyện cổ, lục lâm thường được miêu tả như những nhân vật nghịch ngợm."

Lưu ý khi sử dụng "lục lâm"

Lưu ý về danh từ

"lục lâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lục lâm"

lục lâm là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ những kẻ cướp sống ở trong rừng. Ví dụ: "Bọn lục lâm thường hành động vào ban đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này