lục lâm
Định nghĩa
Nghĩa 1: lục lâm (Danh từ)
(Từ cũ) chỉ những kẻ cướp sống ở trong rừng.
- 1."Bọn lục lâm thường hành động vào ban đêm."
- 2."Trong truyện cổ, lục lâm thường được miêu tả như những nhân vật nghịch ngợm."
Lưu ý khi sử dụng "lục lâm"
Lưu ý về danh từ
"lục lâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lục lâm"
lục lâm là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ những kẻ cướp sống ở trong rừng. Ví dụ: "Bọn lục lâm thường hành động vào ban đêm."
Từ liên quan
lục bục
Từ dùng để mô phỏng âm thanh như tiếng nổ nhỏ, vang lên liên tục và gọn gàng.
lục cục
Làm ra những âm thanh lộp bộp, kêu lục cục, thường do sự va chạm của các đồ vật.
lục giác
Đa giác có sáu cạnh và sáu góc.
lục lăng
Hình khối có sáu cạnh, thường gọi là lục giác.
lục lạc
Chuông nhỏ, thường được đeo thành chuỗi, phát ra âm thanh khi rung.
lục lạo
Hành động tìm kiếm kĩ lưỡng ở mọi chỗ, mọi nơi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.