lục phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lục phẩm (Danh từ)

Phẩm trật thứ sáu trong hệ thống cấp bậc của quan lại thời xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy từng giữ chức vụ lục phẩm trong triều đình."
  • 2."Các quan chức được phân chia theo cấp bậc, trong đó lục phẩm là một trong những cấp độ thấp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "lục phẩm"

Lưu ý về danh từ

"lục phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lục phẩm"

lục phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Phẩm trật thứ sáu trong hệ thống cấp bậc của quan lại thời xưa. Ví dụ: "Ông ấy từng giữ chức vụ lục phẩm trong triều đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này