lục lạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lục lạc (Danh từ)

Chuông nhỏ, thường được đeo thành chuỗi, phát ra âm thanh khi rung.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa bé đeo lục lạc ở chân."
  • 2."Lục lạc ngựa."
  • 3."Những chiếc lục lạc phát ra âm thanh vui tai khi con vật di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "lục lạc"

Lưu ý về danh từ

"lục lạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lục lạc"

lục lạc là danh từ trong tiếng Việt. Chuông nhỏ, thường được đeo thành chuỗi, phát ra âm thanh khi rung. Ví dụ: "Đứa bé đeo lục lạc ở chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này