lục lăng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lục lăng (Danh từ)
Hình khối có sáu cạnh, thường gọi là lục giác.
- 1."Hình lục lăng."
- 2."Trong toán học, chúng ta thường gặp các hình lục lăng trong những bài tập về hình học."
Lưu ý khi sử dụng "lục lăng"
Lưu ý về danh từ
"lục lăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lục lăng"
lục lăng là danh từ trong tiếng Việt. Hình khối có sáu cạnh, thường gọi là lục giác. Ví dụ: "Hình lục lăng."
Từ liên quan
lục cục
Làm ra những âm thanh lộp bộp, kêu lục cục, thường do sự va chạm của các đồ vật.
lục giác
Đa giác có sáu cạnh và sáu góc.
lục lâm
(Từ cũ) chỉ những kẻ cướp sống ở trong rừng.
lục lạc
Chuông nhỏ, thường được đeo thành chuỗi, phát ra âm thanh khi rung.
lục lạo
Hành động tìm kiếm kĩ lưỡng ở mọi chỗ, mọi nơi.
lục lọi
Tìm kiếm một cách kĩ lưỡng và tỉ mỉ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.